Tới nội dung chính

伟

伟
wěi
vĩ
⼈bộ nhân · 6 nét

to lớn; vĩ đại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    to lớn; vĩ đại

    • 。

      Anh ấy là một nhà khoa học vĩ đại.

  2. 貳

    vĩ đại; to lớn

  3. 參形tính từ

    xuất sắc; tuyệt vời; hảo hạng

    • 。

      Anh ấy là một giáo viên vĩ đại.

伟
wěi
vĩ
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu