jià
giá
bộ nhân · 6 nét

giá; cái giá phải trả

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#10724
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giá; cái giá phải trả

    商品或服务需要付出的金钱数量shānɡpǐn huò fúwù xūyào fùchū de jīnqián shùliàng

    • Giá của chiếc điện thoại này là bao nhiêu?

  2. danh từ

    giá trị; trị số; đáng (giá)

    东西值多少钱dōngxi zhí duōshao qián

    • Giá của chiếc túi này là bao nhiêu?

  3. danh từ

    hóa trị (trong hóa học)

    原子在化合物中能结合的其他原子数量yuánzǐ zài huàhuàwù zhōng néng jiéhé de qítā yuánzǐ shùliàng

    • Hoá trị của nguyên tố này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.