价
giá; cái giá phải trả
NGHĨA
- 壹名danh từ
giá; cái giá phải trả
中商品或服务需要付出的金钱数量shānɡpǐn huò fúwù xūyào fùchū de jīnqián shùliàng
- ?
Giá của chiếc điện thoại này là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
giá trị; trị số; đáng (giá)
中东西值多少钱dōngxi zhí duōshao qián
- ?
Giá của chiếc túi này là bao nhiêu?
- 參名danh từ
hóa trị (trong hóa học)
中原子在化合物中能结合的其他原子数量yuánzǐ zài huàhuàwù zhōng néng jiéhé de qítā yuánzǐ shùliàng
- ?
Hoá trị của nguyên tố này là bao nhiêu?
(văn) người đưa tin; người hầu
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) người đưa tin; người hầu
中传递信息或服侍的人chuándì xìnxī huòzhě fúshì de rén
- 。
Anh ấy là một người đưa tin.
tiểu từ dùng giữa trạng từ và động từ hoặc tính từ
NGHĨA
- 壹助trợ từ
tiểu từ dùng giữa trạng từ và động từ hoặc tính từ
中用在状语和动词、形容词之间的虚词yòng zài zhuàngyǔ hé dòngcí、xíngróngcí zhījiān de xūcí
- 貳助trợ từ
(thổ ngữ) trợ từ đứng sau phó từ phủ định như "không" hoặc "đừng" mà không cần thêm gì tiếp theo
中放在否定词后面的虚词fàngzài fǒudìngcí hòumiàn de xūcí
- !
Bạn đừng mà!
NGHĨA
- 壹名danh từ
giá; cái giá phải trả
中商品或服务需要付出的金钱数量shānɡpǐn huò fúwù xūyào fùchū de jīnqián shùliàng
- ?
Giá của chiếc điện thoại này là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
giá trị; trị số; đáng (giá)
中东西值多少钱dōngxi zhí duōshao qián
- ?
Giá của chiếc túi này là bao nhiêu?
- 參名danh từ
hóa trị (trong hóa học)
中原子在化合物中能结合的其他原子数量yuánzǐ zài huàhuàwù zhōng néng jiéhé de qítā yuánzǐ shùliàng
- ?
Hoá trị của nguyên tố này là bao nhiêu?
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) người đưa tin; người hầu
中传递信息或服侍的人chuándì xìnxī huòzhě fúshì de rén
- 。
Anh ấy là một người đưa tin.
NGHĨA
- 壹助trợ từ
tiểu từ dùng giữa trạng từ và động từ hoặc tính từ
中用在状语和动词、形容词之间的虚词yòng zài zhuàngyǔ hé dòngcí、xíngróngcí zhījiān de xūcí
- 貳助trợ từ
(thổ ngữ) trợ từ đứng sau phó từ phủ định như "không" hoặc "đừng" mà không cần thêm gì tiếp theo
中放在否定词后面的虚词fàngzài fǒudìngcí hòumiàn de xūcí
- !
Bạn đừng mà!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại