你
你
nễ
⼈bộ nhân · 7 nétbạn; anh; chị
HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#3
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
bạn; anh; chị
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Bạn đang làm gì đây?
- 。
Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
- 。
Bạn nên đi ngủ đi.
- ?
Bạn đến từ nước nào vậy?
- 。
Anh phải lòng em.
- 貳代đại từ
Bạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọng, đối lại với 您 [nín])
中称呼对方的代词,不如'您'正式chēnghū duìfāng de dàicí,búrú 'nín' zhèngshì
- ?
Bạn có khỏe không?
- 。
Hôm nay trông bạn có vẻ rất vui nhỉ.
Đang tải…
你
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
bạn; anh; chị
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Bạn đang làm gì đây?
- 。
Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
- 。
Bạn nên đi ngủ đi.
- ?
Bạn đến từ nước nào vậy?
- 。
Anh phải lòng em.
- 貳代đại từ
Bạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọng, đối lại với 您 [nín])
中称呼对方的代词,不如'您'正式chēnghū duìfāng de dàicí,búrú 'nín' zhèngshì
- ?
Bạn có khỏe không?
- 。
Hôm nay trông bạn có vẻ rất vui nhỉ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại
- 住zhùở; cư trú; lưu trú