Tới nội dung chính

伄

伄
diào
điếu
⼈bộ nhân · 6 nét

dùng trong từ "điếu đương"

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dùng trong từ "điếu đương"

伄
diào
điếu
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu