Tới nội dung chính

住

住
zhù
trú
⼈bộ nhân · 7 nét

ở; cư trú; lưu trú

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#283
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ở; cư trú; lưu trú

    中在某个地方生活或停留zài mǒuguǎ dìfang shēnghuó huò tíngliú

    • ?

      Bạn sống ở đâu?

    • 。

      Chị gái tôi sống ở một nơi rất gần công ty.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi có một người bạn sống ở Sapporo.

    • 。

      Anh ấy đã ở đây được một tuần rồi.

  2. 貳动động từ

    (bổ ngữ kết quả chỉ sự vững chắc hoặc trạng thái đã đạt được ổn định)

    中表示动作完成后达到稳定、牢固的状态biǎoshì dòngzuò wánchéng hòu dádào wěndìng、láogù de zhuàngtài

    • 。

      Anh ấy sống ở Bắc Kinh.

    • ,。

      Anh ấy cố nén nước mắt, không để bật khóc.

  3. 參动động từ

    dừng lại; ngừng

    中停止;不继续tíngzhǐ;bújiàxù

    • !

      Xin bạn dừng tay!

    • ,。

      Mưa cuối cùng cũng tạnh rồi, chúng ta có thể ra ngoài được rồi.

住
zhù
trú
BỘ THỦ⼈
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu