住
ở; cư trú; lưu trú
NGHĨA
- 壹动động từ
ở; cư trú; lưu trú
中在某个地方生活或停留zài mǒuguǎ dìfang shēnghuó huò tíngliú
- ?
Bạn sống ở đâu?
- 。
Chị gái tôi sống ở một nơi rất gần công ty.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi có một người bạn sống ở Sapporo.
- 。
Anh ấy đã ở đây được một tuần rồi.
- 貳动động từ
(bổ ngữ kết quả chỉ sự vững chắc hoặc trạng thái đã đạt được ổn định)
中表示动作完成后达到稳定、牢固的状态biǎoshì dòngzuò wánchéng hòu dádào wěndìng、láogù de zhuàngtài
- 。
Anh ấy sống ở Bắc Kinh.
- ,。
Anh ấy cố nén nước mắt, không để bật khóc.
- 參动động từ
dừng lại; ngừng
中停止;不继续tíngzhǐ;bújiàxù
- !
Xin bạn dừng tay!
- ,。
Mưa cuối cùng cũng tạnh rồi, chúng ta có thể ra ngoài được rồi.
NGHĨA
- 壹动động từ
ở; cư trú; lưu trú
中在某个地方生活或停留zài mǒuguǎ dìfang shēnghuó huò tíngliú
- ?
Bạn sống ở đâu?
- 。
Chị gái tôi sống ở một nơi rất gần công ty.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi có một người bạn sống ở Sapporo.
- 。
Anh ấy đã ở đây được một tuần rồi.
- 貳动động từ
(bổ ngữ kết quả chỉ sự vững chắc hoặc trạng thái đã đạt được ổn định)
中表示动作完成后达到稳定、牢固的状态biǎoshì dòngzuò wánchéng hòu dádào wěndìng、láogù de zhuàngtài
- 。
Anh ấy sống ở Bắc Kinh.
- ,。
Anh ấy cố nén nước mắt, không để bật khóc.
- 參动động từ
dừng lại; ngừng
中停止;不继续tíngzhǐ;bújiàxù
- !
Xin bạn dừng tay!
- ,。
Mưa cuối cùng cũng tạnh rồi, chúng ta có thể ra ngoài được rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại