Tới nội dung chính
⼓

bao · bao bọc

bāo (bao1)

Bộ thủ số 20 · 2 nét (第 20 部首 · 2 画 dì 20 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼓ (bao) — nghĩa: bao bọc, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ hình tượng của một chiếc túi hoặc vỏ bao gói. Dạng triện thư cho thấy một đường cong kín, biểu thị khả năng bao trùm hoặc gói quanh một vật.

Mẹo nhớ: Hình cong mở như một chiếc túi hoặc vỏ bọc dùng để bao gói vật thể.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

16 chữ
  • 勹bāobao

    dấu bao (bộ thủ chữ Hán)

    2 nét

  • 勺sháothược

    thìa; muỗng

    HSK 6

    3 nét

  • 勾gōucâu

    thu hút; quyến rũ; móc; câu

    HSK 7

    4 nét

  • 勿wùvật

    đừng; chớ (văn)

    HSK 7

    4 nét

  • 匀yúnquân

    đều; đều đặn; cân đối

    4 nét

  • 包bāobao

    che giấu; che đậy

    HSK 1

    5 nét

  • 匆cōngthông

    vội vàng; hối hả

    5 nét

  • 匈xiōnghung

    dạng cũ của 胸 [xiōng]

    6 nét

  • 匉pēngphanh

    tiếng nước chảy ầm ầm

    7 nét

  • 匊jūcúc

    bốc (bằng hai tay); vốc

    8 nét

  • 匋táođào

    đồ gốm; gốm sứ

    8 nét

  • 匍púbồ

    dùng trong 匍匐[pu2 fu2]

    9 nét

  • 匏páobào

    bầu; quả bầu hồ lô

    11 nét

  • 匐fúbặc

    dùng trong 匍匐[pu2 fu2]

    11 nét

  • 匑gōngcung

    cúi người; cúi xuống

    12 nét

  • 匔gōngcung

    dạng cũ của 匑 [gōng]

    15 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 匑 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu