chuán
truyền
bộ nhân · 6 nét

lây; truyền (bệnh)

HSK 3 (3.0)7 nghĩa#4087
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lây; truyền (bệnh)

    • Loại virus này rất dễ lây lan.

  2. động từ

    truyền bá; lan truyền

    使信息、文化或疾病等从一个地方传到另一个地方;广泛流传shǐ xìnxī、wénhuà huò jíbìng děng cóng yī gè dìfang chuánhuà dào lìng yī gè dìfang;guǎngfàn liúochuán

    • Tin tức này lan truyền rất nhanh.

  3. động từ

    truyền; chuyển giao

    把东西或知识从一个人转给另一个人bǎ dōngxi huò zhīshi cóng yī gè rén zhuǎn gěi lìng yī gè rén

    • Xin hãy chuyển tài liệu cho tôi.

  4. động từ

    truyền; lưu truyền; lan truyền

    通过说话或其他方式使信息、知识等向外传递tōngguò shuōhuà huò qítā fāngshì shǐ xìnxī、zhīshi děng xiàngwài chuánduì

  5. động từ

    truyền; truyền đạt

    把东西或信息从一个人送给另一个人bǎ dōngxi huò xìnxī cóng yī ge rén sònggěi lìng yī ge rén

    • Làm ơn chuyền muối cho tôi.

  6. động từ

    truyền; truyền đạt

    把信息、知识或东西从一个地方送到另一个地方bǎ xìnxī、zhīshi huò dōngxi cóng yī gè dìfang sòngdào lìng yī gè dìfang

    • Anh ấy đã truyền tin tức cho tôi.

  7. động từ

    truyền (điện)

    让电流通过某物流动ràng diànliú tōngguò mǒuwù liúdòng

    • Loại kim loại này có thể dẫn điện.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.