Tới nội dung chính

氽

氽
tǔn
thận
⼈bộ nhân · 6 nét

nổi; trôi nổi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nổi; trôi nổi

    • 。

      Bánh sủi cảo nổi lên rồi.

  2. 貳动động từ

    chiên ngập dầu; rán ngập dầu

    • 。

      Món này cần chiên ngập dầu một chút.

氽
tǔn
thận
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu