仰
仰
ngưỡng
⼈bộ nhân · 6 nétngẩng lên; ngước nhìn; ngưỡng mộ
HSK 6 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngẩng lên; ngước nhìn; ngưỡng mộ
- 。
Anh ấy ngẩng đầu nhìn trời.
- 貳动động từ
ngước nhìn
- 參动động từ
ngưỡng mộ
- 。
Tôi ngưỡng mộ tài năng của anh ấy.
- 肆动động từ
dựa vào; nhờ cậy
- 伍名danh từ
họ Ngưỡng; họ Dương
Đang tải…
仰
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngẩng lên; ngước nhìn; ngưỡng mộ
- 。
Anh ấy ngẩng đầu nhìn trời.
- 貳动động từ
ngước nhìn
- 參动động từ
ngưỡng mộ
- 。
Tôi ngưỡng mộ tài năng của anh ấy.
- 肆动động từ
dựa vào; nhờ cậy
- 伍名danh từ
họ Ngưỡng; họ Dương
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại