伥
伥
trành
⼈bộ nhân · 6 néthồn ma kẻ bị hổ ăn thịt, nay giúp hổ hại người khác (kẻ tiếp tay cho ác nhân)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hồn ma kẻ bị hổ ăn thịt, nay giúp hổ hại người khác (kẻ tiếp tay cho ác nhân)
Đang tải…
伥
Phồn thể倀
trành
⼈bộ nhân · ngườihồn ma kẻ bị hổ ăn thịt, nay giúp hổ hại người khác (kẻ tiếp tay cho ác nhân)
1 nghĩa6 nét
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hồn ma kẻ bị hổ ăn thịt, nay giúp hổ hại người khác (kẻ tiếp tay cho ác nhân)
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại