phục
bộ nhân · 6 nét

cúi xuống; nằm phục; phục (xuống)

12 nghĩa#15619
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cúi xuống; nằm phục; phục (xuống)

    • Anh ấy cúi người trên bàn.

  2. động từ

    nằm phục; ẩn nấp; phục xuống

    • Con chó nằm phục trên mặt đất.

  3. động từ

    ẩn náu; phục kích

    • Anh ấy ẩn mình trong bụi cỏ.

  4. động từ

    ẩn náu; phục (kích)

  5. động từ

    phục tùng; khuất phục; nằm rạp; phục (ẩn náu)

    • Anh ấy nằm sấp trên bàn.

  6. động từ

    cúi đầu nhận thua; khuất phục

    • Anh ấy đã nhận thua.

  7. động từ

    khuất phục; chế ngự

  8. động từ

    khuất phục; chế ngự

  9. danh từ

    những ngày nóng nhất mùa hè; thời kỳ tam phục

    • Bây giờ là những ngày nóng nhất mùa hè, thời tiết rất nóng.

  10. động từ

    ngã; rơi; rớt

    • Anh ấy gục xuống bàn ngủ thiếp đi.

  11. 11danh từ

    vôn (đơn vị điện áp)

    • 12

      Cục pin này là 12 volt.

  12. 12danh từ

    họ Phục

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.