Tới nội dung chính
⼙

tiết · tiết

jié (jie2)

Bộ thủ số 26 · 2 nét (第 26 部首 · 2 画 dì 26 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼙ (tiết) — nghĩa: tiết, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ hình ảnh một chiếc tiết (ống tre khắc hình để dùng làm chứng thực). Trong giáp cốt văn và triện thư, nó được vẽ như một hình chữ nhật với một nét xiên ở giữa, biểu hiện sự khắc hay khoét trên thân tre.

Mẹo nhớ: Hình chữ nhật với một đường chéo ở giữa giống như một miếng tre bị khắc để dùng làm tiết chứng thực.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

19 chữ
  • 卩jiétiết

    bộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán

    2 nét

  • 卫wèivệ

    bảo vệ; canh gác

    3 nét

  • 㔾jié

    bộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán

    3 nét

  • 卪jié

    biến thể cũ của 節|节[jie2]

    3 nét

  • 卬ángngang

    tôi; ta (khẩu ngữ địa phương)

    4 nét

  • 印yìnấn

    in; xuất bản; ấn hành

    HSK 6

    5 nét

  • 卮zhīchi

    chén rượu; ly rượu

    5 nét

  • 卯mǎomão

    giờ Mão; mộng (mộng mẹo trong mộng tenon)

    5 nét

  • 危wēinguy

    nguy hiểm; hiểm nguy

    6 nét

  • 却quèkhước

    dạng cũ của 卻|却 [que4]

    HSK 4

    7 nét

  • 即jítức

    tức là; nghĩa là

    HSK 7

    7 nét

  • 卵luǎnnoãn

    trứng; noãn; trứng cá

    HSK 7

    7 nét

  • 卲Shàothiệu

    họ Thiệu

    7 nét

  • 卷juǎncuộn

    cuộn; cuốn lại

    HSK 4

    8 nét

  • 卺jǐncẩn

    chén rượu giao bôi (trong lễ cưới)

    8 nét

  • 卸xiètá

    dỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ

    HSK 7

    9 nét

  • 卼wùngột

    khó chịu; không thoải mái

    9 nét

  • 卽jítức

    biến thể của 即 [jí]

    9 nét

  • 卿qīngkhanh

    khanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho

    10 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 卷 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu