伪
giả; giả mạo; ngụy
NGHĨA
- 壹形tính từ
giả; giả mạo; ngụy
中不真实的;假的;冒充的bù zhēnshíde;jiǎ de;màochōng de
- 。
Đây là tài liệu giả mạo.
- 貳形tính từ
giả; nguỵ; giả mạo
中不真实的;假的;冒充的bù zhēnshíxìng de; jiǎ de; màochōng de
- 參形tính từ
giả; (tiền tố) giả-; nguỵ
中不真实的、假的bù zhēnshíshì de、jiǎ de
- 。
Đây là một khoa học giả.
- 肆形tính từ
hàng giả; làm giả; nhái
中不真实的;假的;冒充的bù zhēnshíxìng de; jiǎ de; màochōng de
- 伍形tính từ
(Đài Loan) [wěi]
中不真实的;假的bù zhēnshíshi de;jiǎ de
NGHĨA
- 壹形tính từ
giả; giả mạo; ngụy
中不真实的;假的;冒充的bù zhēnshíde;jiǎ de;màochōng de
- 。
Đây là tài liệu giả mạo.
- 貳形tính từ
giả; nguỵ; giả mạo
中不真实的;假的;冒充的bù zhēnshíxìng de; jiǎ de; màochōng de
- 參形tính từ
giả; (tiền tố) giả-; nguỵ
中不真实的、假的bù zhēnshíshì de、jiǎ de
- 。
Đây là một khoa học giả.
- 肆形tính từ
hàng giả; làm giả; nhái
中不真实的;假的;冒充的bù zhēnshíxìng de; jiǎ de; màochōng de
- 伍形tính từ
(Đài Loan) [wěi]
中不真实的;假的bù zhēnshíshi de;jiǎ de
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại