仲
仲
trọng
⼈bộ nhân · 6 nétthứ (trong thứ bậc anh em); thứ hai
5 nghĩa#45785
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
thứ (trong thứ bậc anh em); thứ hai
- 。
Giữa hè là tháng thứ hai của mùa hè.
- 貳形tính từ
trung gian; môi giới
- 。
Giữa hè là thời điểm nóng nhất trong mùa hè.
- 參名danh từ
tháng giữa của một mùa; thứ hai (trong ba tháng của mùa)
- 。
Trọng hạ là tháng thứ hai của mùa hè.
- 肆形tính từ
trung tâm; trung ương; trung ương (tổ chức)
- 伍名danh từ
họ Trung
Đang tải…
仲
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
thứ (trong thứ bậc anh em); thứ hai
- 。
Giữa hè là tháng thứ hai của mùa hè.
- 貳形tính từ
trung gian; môi giới
- 。
Giữa hè là thời điểm nóng nhất trong mùa hè.
- 參名danh từ
tháng giữa của một mùa; thứ hai (trong ba tháng của mùa)
- 。
Trọng hạ là tháng thứ hai của mùa hè.
- 肆形tính từ
trung tâm; trung ương; trung ương (tổ chức)
- 伍名danh từ
họ Trung
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại