Tới nội dung chính

仿

仿
fǎng
phỏng
⼈bộ nhân · 6 nét

bắt chước; mô phỏng; làm theo

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#49936
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bắt chước; mô phỏng; làm theo

    • 。

      Anh ấy thích bắt chước người khác.

仿
fǎng
phỏng
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu