Tới nội dung chính

伍

伍
wǔ
ngũ
⼈bộ nhân · 6 nét

số năm (chữ viết chống gian lận)

4 nghĩa#18224
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹数số từ

    số năm (chữ viết chống gian lận)

  2. 貳名danh từ

    nhóm năm người (đơn vị lính); đội ngũ

    • 。

      Đội này có năm người.

  3. 參动động từ

    kết giao; giao du; kết bạn

    • 。

      Anh ấy thích kết giao với bạn bè.

  4. 肆名danh từ

    họ Ngũ

伍
wǔ
ngũ
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu