伍
伍
ngũ
⼈bộ nhân · 6 nétsố năm (chữ viết chống gian lận)
4 nghĩa#18224
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
số năm (chữ viết chống gian lận)
- 貳名danh từ
nhóm năm người (đơn vị lính); đội ngũ
- 。
Đội này có năm người.
- 參动động từ
kết giao; giao du; kết bạn
- 。
Anh ấy thích kết giao với bạn bè.
- 肆名danh từ
họ Ngũ
Đang tải…
伍
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
số năm (chữ viết chống gian lận)
- 貳名danh từ
nhóm năm người (đơn vị lính); đội ngũ
- 。
Đội này có năm người.
- 參动động từ
kết giao; giao du; kết bạn
- 。
Anh ấy thích kết giao với bạn bè.
- 肆名danh từ
họ Ngũ
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại