伎
伎
kỹ
⼈bộ nhân · 6 nétkỹ năng; tài nghệ; kỹ xảo
4 nghĩa#44876
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỹ năng; tài nghệ; kỹ xảo
- 。
Cô ấy có tài năng nghệ thuật rất cao.
- 貳名danh từ
kỹ năng; tài nghệ
- 。
Anh ấy có rất nhiều mánh khóe.
- 參名danh từ
nhân tài; người tài năng
- 。
Cô ấy rất có tài năng.
- 肆名danh từ
kỹ nữ (thời cổ đại)
- 。
Cô ấy là một kỹ nữ.
Đang tải…
伎
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỹ năng; tài nghệ; kỹ xảo
- 。
Cô ấy có tài năng nghệ thuật rất cao.
- 貳名danh từ
kỹ năng; tài nghệ
- 。
Anh ấy có rất nhiều mánh khóe.
- 參名danh từ
nhân tài; người tài năng
- 。
Cô ấy rất có tài năng.
- 肆名danh từ
kỹ nữ (thời cổ đại)
- 。
Cô ấy là một kỹ nữ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại