但
nhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
NGHĨA
- 壹连liên từ
nhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
中表示转折或对比,说明后面的意思与前面不同biǎoshì zhuǎnzhé huò duìbǐ, shuōmíng hòumiàn de yìsi yǔ qiánmiàn búqù
- ,。
Anh ấy muốn đi, nhưng không có thời gian.
- ,。
Bài toán này rất khó, nhưng cô ấy vẫn giải được.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.
- 。
Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không.
- 。
Ba tui biết bơi, nhưng má tui thì không.
- 貳副trạng từ
chỉ; chỉ là; duy
中仅仅;只是jǐnjǐn;zhǐshì
- 。
Anh ấy chỉ cười mà không nói.
- ,。
Tôi chỉ mong lòng được thanh thản, chẳng mong cầu gì thêm.
NGHĨA
- 壹连liên từ
nhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
中表示转折或对比,说明后面的意思与前面不同biǎoshì zhuǎnzhé huò duìbǐ, shuōmíng hòumiàn de yìsi yǔ qiánmiàn búqù
- ,。
Anh ấy muốn đi, nhưng không có thời gian.
- ,。
Bài toán này rất khó, nhưng cô ấy vẫn giải được.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.
- 。
Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không.
- 。
Ba tui biết bơi, nhưng má tui thì không.
- 貳副trạng từ
chỉ; chỉ là; duy
中仅仅;只是jǐnjǐn;zhǐshì
- 。
Anh ấy chỉ cười mà không nói.
- ,。
Tôi chỉ mong lòng được thanh thản, chẳng mong cầu gì thêm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại
- 住zhùở; cư trú; lưu trú