dàn
đãn
bộ nhân · 7 nét

nhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#46
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    nhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn

    表示转折或对比,说明后面的意思与前面不同biǎoshì zhuǎnzhé huò duìbǐ, shuōmíng hòumiàn de yìsi yǔ qiánmiàn búqù

    • Anh ấy muốn đi, nhưng không có thời gian.

    • Bài toán này rất khó, nhưng cô ấy vẫn giải được.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.

    • Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không.

    • Ba tui biết bơi, nhưng má tui thì không.

  2. trạng từ

    chỉ; chỉ là; duy

    仅仅;只是jǐnjǐn;zhǐshì

    • Anh ấy chỉ cười mà không nói.

    • Tôi chỉ mong lòng được thanh thản, chẳng mong cầu gì thêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta chỉ cần một buổi sáng để hiểu rằng 'nhưng' đời không đơn giản.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.