Tới nội dung chính

佤

佤
wǎ
ngoã
⼈bộ nhân · 6 nét

người Wa (dân tộc Wa ở Myanmar, miền nam Trung Quốc và Đông Nam Á)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người Wa (dân tộc Wa ở Myanmar, miền nam Trung Quốc và Đông Nam Á)

    • 。

      Người Wa là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

  2. 貳名danh từ

    người Wa (dân tộc Wa)

佤
wǎ
ngoã
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu