Tới nội dung chính

位

位
wèi
vị
⼈bộ nhân · 7 nét

lượng từ chỉ người (kính ngữ)

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)7 nghĩa#2183
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹量lượng từ

    lượng từ chỉ người (kính ngữ)

    中用来计数人的量词,表示尊敬yòng lái jìshù rén de liàngcí、biǎoshì zūnjìng

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Bạn này không có mặt.

    • 。

      Mary là một bác sĩ.

    • 。

      Mary là một bác sỹ.

    • 。

      Anh ấy giúp đỡ một bà lão từ chỗ ngồi đứng dậy.

  2. 貳名danh từ

    chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)

    中所在的地方;用来计数人的量词suǒzài de dìfang;yònglái jìshù rén de liàngcí

    • ?

      Chỗ này có người không?

  3. 參名danh từ

    chỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)

    中坐的地方;人或东西所在的位置zuò de dìfang;rén huò dōngxi suǒzài de wèizhì

    • ,?

      Xin hỏi, có chỗ trống không?

  4. 肆名danh từ

    vị trí; chỗ; (lượng từ) vị (dùng cho người đáng kính)

    中所在的地方或方向;排列次序中的地点suǒ zài de dìfang huò fāngxiàng; pāiliè cìxù zhōng de dìdiǎn

    • 。

      Vị trí của nơi này rất tốt.

  5. 伍名danh từ

    vị trí; chỗ

    中某个地方或者在某个事物中的处所mǒugeè dìfang huòzhěyǔ zài mǒugeè shìwù zhōng de chǔsuǒ

    • ,。

      Mời ngồi, chỗ này là của bạn.

  6. 陸量lượng từ

    lượng từ cho bit nhị phân (ví dụ: 十六位 16-bit hoặc 2 byte)

    中计算机中表示信息的二进制单位jìsuànjī zhōng biǎoshì xìnxī de èrjìnzhì dānwèi

  7. 柒名danh từ

    thế (vật lý); điện thế

    • 。

      Vị trí này rất quan trọng.

位
wèi
vị
BỘ THỦ⼈
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu