位
lượng từ chỉ người (kính ngữ)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
lượng từ chỉ người (kính ngữ)
中用来计数人的量词,表示尊敬yòng lái jìshù rén de liàngcí、biǎoshì zūnjìng
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bạn này không có mặt.
- 。
Mary là một bác sĩ.
- 。
Mary là một bác sỹ.
- 。
Anh ấy giúp đỡ một bà lão từ chỗ ngồi đứng dậy.
- 貳名danh từ
chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
中所在的地方;用来计数人的量词suǒzài de dìfang;yònglái jìshù rén de liàngcí
- ?
Chỗ này có người không?
- 參名danh từ
chỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
中坐的地方;人或东西所在的位置zuò de dìfang;rén huò dōngxi suǒzài de wèizhì
- ,?
Xin hỏi, có chỗ trống không?
- 肆名danh từ
vị trí; chỗ; (lượng từ) vị (dùng cho người đáng kính)
中所在的地方或方向;排列次序中的地点suǒ zài de dìfang huò fāngxiàng; pāiliè cìxù zhōng de dìdiǎn
- 。
Vị trí của nơi này rất tốt.
- 伍名danh từ
vị trí; chỗ
中某个地方或者在某个事物中的处所mǒugeè dìfang huòzhěyǔ zài mǒugeè shìwù zhōng de chǔsuǒ
- ,。
Mời ngồi, chỗ này là của bạn.
- 陸量lượng từ
lượng từ cho bit nhị phân (ví dụ: 十六位 16-bit hoặc 2 byte)
中计算机中表示信息的二进制单位jìsuànjī zhōng biǎoshì xìnxī de èrjìnzhì dānwèi
- 柒名danh từ
thế (vật lý); điện thế
- 。
Vị trí này rất quan trọng.
NGHĨA
- 壹量lượng từ
lượng từ chỉ người (kính ngữ)
中用来计数人的量词,表示尊敬yòng lái jìshù rén de liàngcí、biǎoshì zūnjìng
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bạn này không có mặt.
- 。
Mary là một bác sĩ.
- 。
Mary là một bác sỹ.
- 。
Anh ấy giúp đỡ một bà lão từ chỗ ngồi đứng dậy.
- 貳名danh từ
chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
中所在的地方;用来计数人的量词suǒzài de dìfang;yònglái jìshù rén de liàngcí
- ?
Chỗ này có người không?
- 參名danh từ
chỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
中坐的地方;人或东西所在的位置zuò de dìfang;rén huò dōngxi suǒzài de wèizhì
- ,?
Xin hỏi, có chỗ trống không?
- 肆名danh từ
vị trí; chỗ; (lượng từ) vị (dùng cho người đáng kính)
中所在的地方或方向;排列次序中的地点suǒ zài de dìfang huò fāngxiàng; pāiliè cìxù zhōng de dìdiǎn
- 。
Vị trí của nơi này rất tốt.
- 伍名danh từ
vị trí; chỗ
中某个地方或者在某个事物中的处所mǒugeè dìfang huòzhěyǔ zài mǒugeè shìwù zhōng de chǔsuǒ
- ,。
Mời ngồi, chỗ này là của bạn.
- 陸量lượng từ
lượng từ cho bit nhị phân (ví dụ: 十六位 16-bit hoặc 2 byte)
中计算机中表示信息的二进制单位jìsuànjī zhōng biǎoshì xìnxī de èrjìnzhì dānwèi
- 柒名danh từ
thế (vật lý); điện thế
- 。
Vị trí này rất quan trọng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại