Tới nội dung chính

㐺

㐺
zhòng
⼈bộ nhân · 6 nét

đông đảo; chúng; vạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đông đảo; chúng; vạn(kế thừa)

    • 。

      Mọi người đều biết.

㐺
zhòng
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu