Tới nội dung chính
⼒

lực · sức mạnh

lì (li4)

Bộ thủ số 19 · 2 nét (第 19 部首 · 2 画 dì 19 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼒ (lực) — nghĩa: sức mạnh, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ "sức mạnh" có nguồn gốc từ tượng hình cơ bắp hoặc sức lực của con người. Trong giáp cốt văn và triện thư cổ đại, nó mô tả một cơ bắp cuộn tròn hoặc một vật có sức mạnh vật lý.

Mẹo nhớ: Hình cong của nét như một cơ bắp cuộn tròn — nhớ là "sức mạnh" bằng hình ảnh cơ thể mạnh khỏe.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

45 chữ
  • 力lìlực

    sức mạnh; lực; sức lực

    HSK 3

    2 nét

  • 办bànbiện

    giải quyết; xử lý; tổ chức

    HSK 2

    4 nét

  • 劝quànkhuyến

    khuyên; khuyên bảo

    HSK 5

    4 nét

  • 加jiāgia

    thêm; cộng; tăng thêm

    HSK 2

    5 nét

  • 功gōngcông

    công lao; thành tích; công trạng

    HSK 7

    5 nét

  • 劢màimại

    gắng sức; nỗ lực

    5 nét

  • 动dòngđộng

    động; cử động; di chuyển

    HSK 1

    6 nét

  • 劣lièliệt

    hạng ba; kém cỏi; loại ba

    6 nét

  • 劦xiéhiệp

    dạng khác của 協|协[xié]

    6 nét

  • 劲jìnkình

    sức mạnh; lực; sức lực

    7 nét

  • 助zhùtrợ

    giúp đỡ; hỗ trợ

    7 nét

  • 劫jiékiếp

    dạng khác của 劫[kiếp]

    HSK 7

    7 nét

  • 劳láolao

    lao động; vất vả; khó nhọc

    7 nét

  • 努nǔnỗ

    dùng hết; phát huy (sức lực, kỹ năng)

    7 nét

  • 励lìlệ

    cổ vũ; động viên

    7 nét

  • 劬qúcù

    công sức; công phu

    7 nét

  • 劭shàothiệu

    khuyến khích; khích lệ

    7 nét

  • 劮yì

    nhàn nhã; thoải mái; trốn thoát

    7 nét

  • 劵juànquyển

    dạng cũ của 倦 [juàn]

    8 nét

  • 劻kuāngkhuông

    hăng hái; nhiệt tình

    8 nét

  • 劼jiécật

    không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận

    8 nét

  • 劾héhặc

    đàn hặc; luận tội; hặc tội

    8 nét

  • 势shìthế

    sức mạnh; lực; sức lực

    8 nét

  • 勇yǒngdũng

    dũng cảm; dũng mãnh

    9 nét

  • 勃bóbột

    thời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh

    9 nét

  • 勄mǐn

    dạng cũ của 敏 [mǐn]

    9 nét

  • 勈yǒng

    dạng cũ của 勇[yǒng]

    9 nét

  • 勉miǎnmiễn

    khuyến khích; khuyến khích cố gắng

    9 nét

  • 勋xūnhuân

    dạng khác của 勳|勋[xun1]

    9 nét

  • 勍qíngkình

    hung dữ; hung hãn

    10 nét

  • 勐měngmãnh

    đơn vị hành chính cổ xưa trong vùng người Thái ở Vân Nam

    10 nét

  • 务wùvụ

    việc; sự việc; chuyện

    10 nét

  • 𪟝jìtích

    thành tích; công tích

    10 nét

  • 勒lēilặc

    buộc chặt; siết chặt

    HSK 7

    11 nét

  • 勘kānkhám

    tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ

    11 nét

  • 勔miǎnmiễn

    biến thể của 勉[miǎn]

    11 nét

  • 勖xùhúc

    khuyến khích; khuyến cáo; (văn) sách tấn

    11 nét

  • 勚yìduệ

    (văn) vất vả; cực nhọc

    11 nét

  • 胜shèngthắng

    thắng; chiến thắng; hơn; vượt trội

    HSK 3

    12 nét

  • 募mùmộ

    quyên góp; thu thập; tuyển mộ; chiêu mộ

    12 nét

  • 勤qíncần

    cần cù; chăm chỉ; siêng năng

    13 nét

  • 勠lùlục

    hợp (sức); liên kết (lực lượng)

    13 nét

  • 勯dānđan

    kiệt sức; mệt lử

    15 nét

  • 勰xiéhiệp

    hài hòa; hòa hợp

    15 nét

  • 勷rángnhương

    vội vàng; khẩn cấp

    19 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 努 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu