伐
伐
phạt
⼈bộ nhân · 6 nétchặt (cây); chặt hạ; (quân sự) chinh phạt
6 nghĩa#19061
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chặt (cây); chặt hạ; (quân sự) chinh phạt
- 。
Công nhân đốn gỗ đang chặt cây.
- 貳动động từ
chặt (cây); đốn; chinh phạt
- 。
Công nhân đốn gỗ đang chặt cây.
- 參动động từ
đánh dẹp; chinh phạt; đốn (cây)
- 。
Công nhân đốn gỗ đang đốn cây.
- 肆动động từ
đánh; tấn công; chinh phạt
- 。
Họ đốn gỗ.
- 伍动động từ
tự phụ; khoe khoang
- 。
Anh ấy thích khoe khoang công lao của mình.
- 陸动động từ
Cách đọc ở Đài Loan [fa1]
Đang tải…
伐
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chặt (cây); chặt hạ; (quân sự) chinh phạt
- 。
Công nhân đốn gỗ đang chặt cây.
- 貳动động từ
chặt (cây); đốn; chinh phạt
- 。
Công nhân đốn gỗ đang chặt cây.
- 參动động từ
đánh dẹp; chinh phạt; đốn (cây)
- 。
Công nhân đốn gỗ đang đốn cây.
- 肆动động từ
đánh; tấn công; chinh phạt
- 。
Họ đốn gỗ.
- 伍动động từ
tự phụ; khoe khoang
- 。
Anh ấy thích khoe khoang công lao của mình.
- 陸动động từ
Cách đọc ở Đài Loan [fa1]
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại