phạt
bộ nhân · 6 nét

chặt (cây); chặt hạ; (quân sự) chinh phạt

6 nghĩa#19061
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chặt (cây); chặt hạ; (quân sự) chinh phạt

    • Công nhân đốn gỗ đang chặt cây.

  2. động từ

    chặt (cây); đốn; chinh phạt

    • Công nhân đốn gỗ đang chặt cây.

  3. động từ

    đánh dẹp; chinh phạt; đốn (cây)

    • Công nhân đốn gỗ đang đốn cây.

  4. động từ

    đánh; tấn công; chinh phạt

    • Họ đốn gỗ.

  5. động từ

    tự phụ; khoe khoang

    • Anh ấy thích khoe khoang công lao của mình.

  6. động từ

    Cách đọc ở Đài Loan [fa1]

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.