Tới nội dung chính

伜

伜
cuì
⼈bộ nhân · 6 nét

phụ tá; phụ (chức phụ)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    phụ tá; phụ (chức phụ)(kế thừa)

  2. 貳形tính từ

    phụ; phó; dự bị(kế thừa)

  3. 參名danh từ

    phó; thừa (chức quan phụ tá)(kế thừa)

  4. 肆数số từ

    thứ hai; á (kém hơn một bậc)(kế thừa)

  5. 伍名danh từ

    thứ; phụ-; á (tiền tố chỉ cấp dưới hoặc gần bằng)(kế thừa)

伜
cuì
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu