y
bộ nhân · 6 nét

(dạng kết hợp) Iraq (viết tắt của 伊拉克)

8 nghĩa#3134
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. (dạng kết hợp) Iraq (viết tắt của 伊拉克)

    伊拉克的简称yīlākè de jiǎnchēng

  2. (tiền tố) I-ran (viết tắt của Y Lãng)

    伊朗的简写,代表西亚国家yīlǎng de jiǎnxiě、dàibiǎo xīyà guójiā

  3. đại từ

    (cũ) đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít ("anh ấy" hoặc "cô ấy")

    古代代词,指他或她gǔdài dàicí, zhǐ tā huò tā

  4. đại từ

    (thời Ngũ Tứ) đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít giống cái ("cô ấy"; "bà ấy")

    女性的代词,表示女人或女孩nǚxìng de dàicí, biǎoshì nǚrén huò nǚhái

    • Cô ấy là bạn của tôi.

  5. đại từ

    (đứng trước danh từ) đó; ấy; kia

    那个;那一个nàge; nà yīge

    • Người ấy ở đâu?

  6. ngươi; mày (đại từ ngôi thứ hai số ít, dùng để chỉ người đối diện)

    你;指你这个人nǐ;zhǐ nǐ zhège rén

  7. trợ từ

    (văn) trợ từ mở đầu câu không có nghĩa cụ thể

    文言文中用在句子开头的虚词,没有实际意义wényánwén zhōng yòng zài jùzi kāitou de xūcí, méiyǒu shíjì yìyì

  8. danh từ

    họ Y

    姓氏,中文常见的家族名字xìngshì、zhōngwén chángjiàn de jiātǐ míngzi

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.