zuò
tác
bộ nhân · 7 nét

làm; thực hiện; tạo ra

HSK 6 (3.0)7 nghĩa#1866
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm; thực hiện; tạo ra

    进行某种活动或劳动jìnxíng mǒuzhǒng huódòng huò láodòng

    • Anh ấy thích vẽ tranh.

  2. động từ

    coi là; xem như; coi như

    认为;看待;把...看作rènwéi;kàndài;bǎ...kànzuò

    • Tôi coi anh ấy là bạn.

  3. động từ

    viết; sáng tác; làm

    用笔写字;创作文章、音乐等yòng bǐ xiě zì;chuàngzuò wénzhāng、yīnyuè děng

    • Anh ấy thích viết lách.

  4. động từ

    làm; đóng vai; giả làm

    充当某个角色或身份;扮演chōngdàng mǒugerúohuò shēnfèn; bànyǎn

  5. danh từ

    tác phẩm; công trình sáng tác

    文学或艺术的创作品wénxué huò yìshù de chuàngzuò pǐn

    • Anh ấy có rất nhiều tác phẩm xuất sắc.

  6. động từ

    giả vờ; giả bộ

    假装或装出某种样子;不是真实的jiǎzhuāng huò zhuāngchū mǒuzhǒng yàngzi; búshì zhēnshí de

    • Anh ấy thích trêu chọc người khác.

  7. động từ

    cảm thấy (ngứa, buồn nôn, v.v.)

    感到身体某部分不舒服或异常gǎndào shēntǐ mǒu bùfen búshūfu huò yìcháng

    • Tôi buồn nôn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.