伉
伉
kháng
⼈bộ nhân · 6 nétbạn đời; vợ/chồng
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn đời; vợ/chồng
- 。
Tình vợ chồng sâu đậm.
- 貳形tính từ
to lớn; cao lớn
- 。
Anh ấy có vóc dáng cao lớn.
- 參
mạnh; cường tráng
- 肆形tính từ
mạnh mẽ; cường tráng; (của vợ chồng) sánh đôi
- 。
Anh ấy rất khỏe mạnh.
- 伍
thẳng thắn; ngay thẳng
Đang tải…
伉
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn đời; vợ/chồng
- 。
Tình vợ chồng sâu đậm.
- 貳形tính từ
to lớn; cao lớn
- 。
Anh ấy có vóc dáng cao lớn.
- 參
mạnh; cường tráng
- 肆形tính từ
mạnh mẽ; cường tráng; (của vợ chồng) sánh đôi
- 。
Anh ấy rất khỏe mạnh.
- 伍
thẳng thắn; ngay thẳng
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại