Tới nội dung chính

伧

伧
cāng
sanh
⼈bộ nhân · 6 nét

kẻ thô lậu; người hèn hạ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kẻ thô lậu; người hèn hạ

    • 。

      Anh ta là một người đàn ông thấp kém.

  2. 貳形tính từ

    thô tục; bình dân; (của) dân gian

    • 。

      Anh ấy nói chuyện rất thô tục.

  3. 參形tính từ

    thô lỗ; cục cằn

    • 。

      Anh ấy nói chuyện rất thô lỗ.

  4. 肆形tính từ

    thô lỗ; quê mùa

伧
cāng
sanh
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu