bộ nhân · 6 nét

kiễng chân nhìn; trông mong; kỳ vọng (yếu tố ghép)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiễng chân nhìn; trông mong; kỳ vọng (yếu tố ghép)

    • Anh ta cố gắng trốn thoát.

  2. danh từ

    (dạng kết hợp) công ty; xí nghiệp; doanh nghiệp (viết tắt của 企業|企业 [qǐ yè])

    • Công ty này rất nhỏ.

  3. động từ

    phát âm Đài Loan: [qi4]

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.