企
企
xí
⼈bộ nhân · 6 nétkiễng chân nhìn; trông mong; kỳ vọng (yếu tố ghép)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiễng chân nhìn; trông mong; kỳ vọng (yếu tố ghép)
- 。
Anh ta cố gắng trốn thoát.
- 貳名danh từ
(dạng kết hợp) công ty; xí nghiệp; doanh nghiệp (viết tắt của 企業|企业 [qǐ yè])
- 。
Công ty này rất nhỏ.
- 參动động từ
phát âm Đài Loan: [qi4]
Đang tải…
企
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiễng chân nhìn; trông mong; kỳ vọng (yếu tố ghép)
- 。
Anh ta cố gắng trốn thoát.
- 貳名danh từ
(dạng kết hợp) công ty; xí nghiệp; doanh nghiệp (viết tắt của 企業|企业 [qǐ yè])
- 。
Công ty này rất nhỏ.
- 參动động từ
phát âm Đài Loan: [qi4]
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại