Tới nội dung chính

众

众
zhòng
chúng
⼈bộ nhân · 6 nét

đông đảo; chúng; vạn

1 nghĩa#20373
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đông đảo; chúng; vạn

    • 。

      Mọi người đều biết.

众
zhòng
chúng
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu