伫
伫
trữ
⼈bộ nhân · 6 nétđứng lâu; đợi
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đứng lâu; đợi
- 貳动động từ
chờ đợi
- 。
Anh ấy đứng chờ ở cửa.
- 參动động từ
trông mong; kỳ vọng
- 。
Tôi đứng sững trước cửa sổ.
- 肆动động từ
tích trữ; tích lũy
- 。
Anh ấy đứng sững trước cửa sổ.
Đang tải…
伫
Phồn thể佇
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đứng lâu; đợi
- 貳动động từ
chờ đợi
- 。
Anh ấy đứng chờ ở cửa.
- 參动động từ
trông mong; kỳ vọng
- 。
Tôi đứng sững trước cửa sổ.
- 肆动động từ
tích trữ; tích lũy
- 。
Anh ấy đứng sững trước cửa sổ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại