zhù
trữ
bộ nhân · 6 nét

đứng lâu; đợi

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đứng lâu; đợi

  2. động từ

    chờ đợi

    • Anh ấy đứng chờ ở cửa.

  3. động từ

    trông mong; kỳ vọng

    • Tôi đứng sững trước cửa sổ.

  4. động từ

    tích trữ; tích lũy

    • Anh ấy đứng sững trước cửa sổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.