Tới nội dung chính
⼉

nhân · chân

ér (er2)

Bộ thủ số 10 · 2 nét (第 10 部首 · 2 画 dì 10 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼉ (nhân) — nghĩa: chân, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ hình tượng của hai cái chân của con người, được rút gọn thành hai nét chéo cắt nhau. Trong các chữ tượng hình cổ, nó biểu thị sự chuyển động hoặc hành động liên quan đến cơ thể.

Mẹo nhớ: Hình chữ V hoặc hai chân nhân từ trên xuống, như người đang đứng hay bước đi.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

27 chữ
  • 儿érnhi

    trẻ em; con

    2 nét

  • 兀wùngột

    (văn) cao vút; sừng sững; chót vót

    3 nét

  • 元yuánnguyên

    tệ (đơn vị tiền Trung Quốc): 三元 = ba tệ; đầu tiên; nguyên

    HSK 1

    4 nét

  • 允yǔnduẫn

    công bằng; chính đáng

    4 nét

  • 兄xiōnghuynh

    anh trai

    5 nét

  • 先xiāntiên

    trước; trước tiên; đầu tiên

    HSK 1

    6 nét

  • 光guāngquang

    ánh sáng; tia sáng; quang

    HSK 3

    6 nét

  • 兆zhàotriệu

    điềm; điềm báo

    6 nét

  • 充chōngsung

    đầy; đủ; sung mãn

    HSK 7

    6 nét

  • 尧Yáonghiêu

    Yāo (họ)

    6 nét

  • 克kèkhắc

    có thể; có khả năng

    HSK 2

    7 nét

  • 免miǎnmiễn

    miễn; tha thứ; miễn trừ

    HSK 7

    7 nét

  • 兑duìđoái

    đổi (tiền); quy đổi

    7 nét

  • 兕sìhuỷ

    con tê giác (hoặc trâu rừng) được nhắc đến trong văn cổ

    7 nét

  • 兔tùthỏ

    biến thể của 兔 [tù]

    HSK 5

    8 nét

  • 兖yǎnduyện

    dùng trong địa danh Duyện Châu (tỉnh Sơn Đông)

    8 nét

  • 兘shǐ

    biến thể cũ của 始[shi3]

    9 nét

  • 兙shi2kèthập khắc

    (cũ) đơn vị đo lường, tên gọi cũ của 10 gam (decagram)

    9 nét

  • 党dǎngđảng

    đảng (chính trị); đảng phái

    HSK 6

    10 nét

  • 兛qiàn1kethiên khắc

    (cũ) dạng viết tắt của 千克 [qiānkè]

    10 nét

  • 兜dōuđâu

    dạng cũ của 兜 [dōu]

    HSK 7

    11 nét

  • 兝fèn1ke

    đơn vị đo lường cũ (phân gam; biến thể rút gọn của phân khắc)

    11 nét

  • 兞hào2ke

    (cũ) dạng viết tắt của 毫克 (milligram)

    11 nét

  • 兟shēnsân

    tiến lên; tiến bước

    12 nét

  • 兡bài3ke

    đơn vị cũ (biến thể rút gọn của hectogram, 100 gram)

    13 nét

  • 兢jīngcăng

    lo sợ; dè dặt; thận trọng

    14 nét

  • 兣li2kè

    (cũ) biến thể rút gọn của 釐克|厘克[li2 ke4]

    16 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 兘 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu