伕
người đàn ông; phu; chồng
NGHĨA
- 壹名danh từ
người đàn ông; phu; chồng(kế thừa)
中已婚男子;女人的配偶yǐhūn nánzǐ;nǚrén de pèiyǒu
- 。
Đại trượng phu.
- 貳名danh từ
chồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)(kế thừa)
中已婚的男人,妻子的丈夫yǐhūn de nánrén, qīzi de zhànfu
- 。
Cô ấy có một người chồng tốt.
- 參名danh từ
người lao động chân tay; phu; (văn) người đàn ông trưởng thành(kế thừa)
中干体力活的人;男子gàn tǐlì huó de rén;nánzǐ
- 。
Anh ấy là một người lao động.
- 肆名danh từ
người phu dịch; lao động khổ sai (thời xưa)(kế thừa)
NGHĨA
- 壹名danh từ
người đàn ông; phu; chồng(kế thừa)
中已婚男子;女人的配偶yǐhūn nánzǐ;nǚrén de pèiyǒu
- 。
Đại trượng phu.
- 貳名danh từ
chồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)(kế thừa)
中已婚的男人,妻子的丈夫yǐhūn de nánrén, qīzi de zhànfu
- 。
Cô ấy có một người chồng tốt.
- 參名danh từ
người lao động chân tay; phu; (văn) người đàn ông trưởng thành(kế thừa)
中干体力活的人;男子gàn tǐlì huó de rén;nánzǐ
- 。
Anh ấy là một người lao động.
- 肆名danh từ
người phu dịch; lao động khổ sai (thời xưa)(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại