Tới nội dung chính

伕

伕
fū
phu
⼈bộ nhân · 6 nét

người đàn ông; phu; chồng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người đàn ông; phu; chồng(kế thừa)

    中已婚男子;女人的配偶yǐhūn nánzǐ;nǚrén de pèiyǒu

    • 。

      Đại trượng phu.

  2. 貳名danh từ

    chồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)(kế thừa)

    中已婚的男人,妻子的丈夫yǐhūn de nánrén, qīzi de zhànfu

    • 。

      Cô ấy có một người chồng tốt.

  3. 參名danh từ

    người lao động chân tay; phu; (văn) người đàn ông trưởng thành(kế thừa)

    中干体力活的人;男子gàn tǐlì huó de rén;nánzǐ

    • 。

      Anh ấy là một người lao động.

  4. 肆名danh từ

    người phu dịch; lao động khổ sai (thời xưa)(kế thừa)

伕
fū
phu
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu