Tới nội dung chính
⼚

hán · vách đá

hǎn (han3)

Bộ thủ số 27 · 2 nét (第 27 部首 · 2 画 dì 27 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼚ (hán) — nghĩa: vách đá, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn và triện thư, biểu diễn hình dạng của một vách đá hoặc sườn núi dốc ngoằn ngoèo. Dạng chữ hiện đại ⼚ là một đường cong mở, tượng trưng cho mặt cắt của vách đá.

Mẹo nhớ: Ghi nhớ dạng ngoằn ngoèo ⼚ như một sườn vách đá cheo leo.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

34 chữ
  • 厂chǎngxưởng

    nhà máy; xí nghiệp; công xưởng

    HSK 3

    2 nét

  • 厄èách

    tai ách; hoạn nạn

    4 nét

  • 厅tīngsảnh

    sảnh; phòng khách; phòng lớn

    HSK 5

    4 nét

  • 历lìlịch

    nếm thử; trải nghiệm

    4 nét

  • 厉lìlệ

    nghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm

    5 nét

  • 压yāáp

    ép; đè; nén; áp lực

    HSK 3

    6 nét

  • 厌yànyếm

    chán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán

    6 nét

  • 厍Shèxá

    họ Xã

    6 nét

  • 厎zhǐchỉ

    đá mài

    7 nét

  • 厐pángbàng

    to lớn; đồ sộ; khổng lồ

    7 nét

  • 质zhìchất

    tính chất; bản chất; chất lượng

    8 nét

  • 厓yánhai

    vách đá; bờ (dạng cổ)

    8 nét

  • 厔zhìchất

    khúc sông uốn cong

    8 nét

  • 厕cèxí

    biến thể của 廁|厕[cè]

    8 nét

  • 厚hòuhậu

    dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc

    HSK 4

    9 nét

  • 厖pángbàng

    to lớn; khổng lồ

    9 nét

  • 厗tí

    khoáng vật cổ; có thể liên quan đến antimon (Sb)

    9 nét

  • 厘líly

    biến thể của 釐|厘[li2]

    9 nét

  • 原yuánnguyên

    trước; trước đây; phía trước; cựu; tiền

    HSK 6

    10 nét

  • 厜zuītuy

    đỉnh núi

    10 nét

  • 厝cuòthố

    đặt vào chỗ; xếp đặt

    10 nét

  • 厞fèiphi

    ẩn; che giấu; giấu

    10 nét

  • 虒sīty

    con vật lưỡng cư một sừng

    10 nét

  • 厩jiùcứu

    vững chắc; kiên cố; bền vững

    11 nét

  • 厢xiāngsương

    hộp ghế (trong rạp hát); toa (tàu); buồng; gian bên

    11 nét

  • 厣yǎnáp

    nắp miệng (operculum); nắp vỏ ốc

    11 nét

  • 𠩺xī

    chẻ, tách ra

    11 nét

  • 厨chútrù

    dạng cũ của 廚|厨[chú]

    12 nét

  • 厥juéquyết

    ngất; bất tỉnh

    12 nét

  • 厦shàhạ

    tòa nhà lớn; dinh thự (yếu tố cấu tạo từ)

    12 nét

  • 厪jǐncận

    chòi; lều nhỏ

    13 nét

  • 厮sītư

    biến thể của 廝|厮[si1]

    14 nét

  • 厰chǎngxưởng

    dạng khác của 廠|厂[chǎng]

    14 nét

  • 靥yèyếp

    con cừu Dolly (1996–2003), con cừu cái, động vật có vú đầu tiên được nhân bản vô

    15 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 厖 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu