xìn
nho
bộ nhân · 6 nét

thư; lá thư

10 nghĩa
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thư; lá thư(kế thừa)

    • Tôi nhận được một lá thư.

  2. danh từ

    thư(kế thừa)

    用来传递信息的文字、书信或邮件yònglái chuányù xìnxī de wénzì、shūxìn huò yóujiàn

  3. động từ

    tin tưởng; tín nhiệm(kế thừa)

    相信某人或某事是真实的;对人或事有信心xiāngxìn mǒurén huò mǒushì shì zhēnshí de;duì rén huò shì yǒu xìnxin

    • Tôi tin bạn.

  4. động từ

    tin tưởng(kế thừa)

    相信某事是真实的;认为某人说的话是对的xiāngxìn mǒushì shì zhēnshí de; rènwéi mǒurén shuō de huà shì duì de

  5. động từ

    tin tưởng; tín ngưỡng(kế thừa)

    相信;对某种宗教或主张有信心xiāngxìn; duì mǒuzhǒng zōngjiào huò zhǔzhāng yǒu xìnxin

  6. danh từ

    niềm tin; sự tin tưởng(kế thừa)

    对人或事物的相信和依赖duì rén huò shìwù de xiāngxìn hé yīlài

    • Tôi có lòng tin vào bạn.

  7. danh từ

    tin tưởng; tín nhiệm(kế thừa)

    • Tôi rất tin tưởng anh ấy.

  8. tính từ

    thành thật; đáng tin; tín (tin tưởng)(kế thừa)

    说话或行为诚实可靠,令人信任shuōhuà huò xíngwéi chéngshí kěkào, lìngrén xìnrèn

    • Lời anh ấy nói rất đáng tin.

  9. trạng từ

    tùy ý; tùy thích(kế thừa)

    按照自己的意愿,不受限制ànzhào zìjǐ de yìyuàn,búshòu xiànzhì

    • Anh ấy nói năng tùy tiện.

  10. trạng từ

    ngẫu nhiên; tùy tiện; tùy ý(kế thừa)

    随意地;不按规则地suíyì de; búàn guīzé de

    • Anh ấy nói lung tung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.