yōu
ưu
bộ nhân · 6 nét

ưu việt; ưu tú; tốt đẹp

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19942
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ưu việt; ưu tú; tốt đẹp

    • Anh ấy là một học sinh rất xuất sắc.

  2. tính từ

    xuất sắc; tuyệt vời

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.