伦
伦
luân
⼈bộ nhân · 6 nétquan hệ luân thường; đạo lý con người
3 nghĩa#16673
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan hệ luân thường; đạo lý con người
- 。
Mối quan hệ giữa người với người rất quan trọng.
- 貳名danh từ
thứ bậc; luân thường
- 。
Xã hội này không có luân lý.
- 參名danh từ
mối quan hệ; sự gắn kết; sự mạch lạc
- 。
Lời nói của anh ấy không có mạch lạc.
Đang tải…
伦
Phồn thể倫
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan hệ luân thường; đạo lý con người
- 。
Mối quan hệ giữa người với người rất quan trọng.
- 貳名danh từ
thứ bậc; luân thường
- 。
Xã hội này không có luân lý.
- 參名danh từ
mối quan hệ; sự gắn kết; sự mạch lạc
- 。
Lời nói của anh ấy không có mạch lạc.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại