Tới nội dung chính

伦

伦
lún
luân
⼈bộ nhân · 6 nét

quan hệ luân thường; đạo lý con người

3 nghĩa#16673
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quan hệ luân thường; đạo lý con người

    • 。

      Mối quan hệ giữa người với người rất quan trọng.

  2. 貳名danh từ

    thứ bậc; luân thường

    • 。

      Xã hội này không có luân lý.

  3. 參名danh từ

    mối quan hệ; sự gắn kết; sự mạch lạc

    • 。

      Lời nói của anh ấy không có mạch lạc.

伦
lún
luân
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu