qiàn
khiếm
bộ nhân · 6 nét

giống như (cổ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giống như (cổ)

  2. tính từ

    giống như; tựa như (văn)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.