Tới nội dung chính

任

任
rèn
nhiệm
⼈bộ nhân · 6 nét

trách nhiệm; nhiệm vụ

HSK 3 (3.0)10 nghĩa#4610
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trách nhiệm; nhiệm vụ

    中应该做的事情或必须承担的责任yīnggāi zuò de shìqing huò bìxū chéngdān de zérèn

    • 。

      Đây là trách nhiệm của tôi.

  2. 貳名danh từ

    chức vụ; nhiệm kỳ; nhậm chức

    中官员或机构中的职位guānyuán huò jīgòu zhōng de zhíwèi

    • 。

      Anh ấy đảm nhiệm chức vụ quan trọng.

  3. 參动động từ

    nhậm chức; đảm nhiệm

    • 。

      Anh ấy nhậm chức quản lý.

  4. 肆副trạng từ

    bất kể (thế nào, cái gì, v.v.)

    中不管、不论,表示任何情况下都是这样búguǎn、búlùn,biǎoshì rènhé qíngkuàng xià dōu shì zhèyàng

    • ,。

      Dù bạn có cố gắng đến mấy, cũng có thể thất bại.

  5. 伍动động từ

    bổ nhiệm; giao phó

    中给某人安排一个职位或工作gě mǒurén ānpái yī gè zhíwèi huò gōngzuò

    • 。

      Anh ấy được bổ nhiệm làm quản lý.

  6. 陸动động từ

    giao; bổ nhiệm; tin dùng

    中给某人分配工作或职位gěi mǒurén fēnpèi gōngzuò huò zhíwèi

  7. 柒动động từ

    để; cho phép

    中允许或不反对某事发生yǔnxǔ huò bù fǎnduì mǒushì fāshēng

    • 。

      Cứ để anh ấy đi đi.

  8. 捌动động từ

    cho phép; để mặc; chịu đựng

    中允许;让别人做某事yǔnxǔ; ràng biérén zuò mǒu shì

    • 。

      Anh ấy cho phép tôi tự do lựa chọn.

  9. 玖动động từ

    tùy ý; mặc kệ; để mặc

    中让某人按照自己的意愿去做,不加限制或干涉ràng mǒurén ànzhào zìjǐ de yìyuàn qù zuò, bújiā xiànzhì huò gānshè

    • 。

      Anh ấy để mặc cho bọn trẻ chơi đùa.

  10. 拾量lượng từ

    nhiệm kỳ (lượng từ cho nhiệm kỳ chức vụ, hoặc người yêu/vợ/chồng, ví dụ người yêu cũ)

    中计算任期、配偶等的单位jìsuàn rènqī、pèi'ǒu děng de dānyuán

任
Rén
nhiệm
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu