Tới nội dung chính

低

低
dī
đê
⼈bộ nhân · 7 nét

thấp; thấp kém

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)6 nghĩa#2518
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thấp; thấp kém

    中高度、位置或水平不高;与'高'相对gāodù、wèizhì huò shuǐpíng búgāo;yǔ gāo xiāngduì

    • 。

      Giá này rất thấp.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Lương của nó bị cắt giảm tới mức thấp nhất.

  2. 貳形tính từ

    dưới; bên dưới; phía dưới

    中在下面的;不高的zài xiàmiàn de;bù gāo de

    • 。

      Anh ấy rất khiêm tốn.

  3. 參动động từ

    cúi (đầu); hạ thấp

    中把头或身体向下弯曲bǎ tóu huò shēntǐ xiàng xià wānqū

    • 。

      Anh ấy cúi đầu xuống.

  4. 肆动động từ

    cúi xuống; rủ xuống

    中使头、身体等向下倾斜或弯曲shǐ tóu、shēntǐ děng xiàng xià qīngxié huò wānqū

    • 。

      Anh ấy cúi đầu.

  5. 伍动động từ

    cúi (đầu); nghiêng

    中身体或头部向下弯曲shēntǐ huò tóubu xiàng xià wānqū

  6. 陸动động từ

    rủ xuống; cụp xuống; (y học) sa xuống

    中向下弯曲或悬挂xiàng xià wānqū huò xuánguà

低
dī
đê
BỘ THỦ⼈
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu