Tới nội dung chính

似

似
sì
tự
⼈bộ nhân · 6 nét

giống; tương tự; có vẻ

7 nghĩa#13372
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giống; tương tự; có vẻ

    中像;跟某个东西很相像xiàng;gēn mǒu ge dōngxi hěn xiāngiàng

  2. 貳形tính từ

    giống; tương tự

    中和某人或某物相像;差不多hé mǒurén huò mǒuwù xiāngsìxiàng; chàbuduō

    • 。

      Họ trông rất giống nhau.

  3. 參形tính từ

    giống; như; tựa như

    中像;跟…差不多xiàng;gēn… chàbuduō

    • 。

      Bộ quần áo này trông quen thuộc.

  4. 肆形tính từ

    giống như; tựa như; có vẻ như

    中像;跟...一样xiàng;gēn...yīyàng

    • 。

      Đây dường như là một ý hay.

  5. 伍动động từ

    dường như; có vẻ như

    中看起来像;有...的样子kànqǐlai xiàng; yǒu... de yàngzi

    • 。

      Anh ấy dường như rất mệt.

  6. 陸动động từ

    có vẻ; dường như; giống như

    中看起来像;有...的样子kàn qǐlái xiàng; yǒu ... de yàngzi

    • 。

      Anh ấy dường như hiểu mà không hiểu.

  7. 柒动động từ

    hơn

    中比...更;超过bǐ...gèng;chāoguò

    • 。

      Anh ấy nửa hiểu nửa không.

似
shì
tự
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu