似
giống; tương tự; có vẻ
NGHĨA
- 壹动động từ
giống; tương tự; có vẻ
中像;跟某个东西很相像xiàng;gēn mǒu ge dōngxi hěn xiāngiàng
- 貳形tính từ
giống; tương tự
中和某人或某物相像;差不多hé mǒurén huò mǒuwù xiāngsìxiàng; chàbuduō
- 。
Họ trông rất giống nhau.
- 參形tính từ
giống; như; tựa như
中像;跟…差不多xiàng;gēn… chàbuduō
- 。
Bộ quần áo này trông quen thuộc.
- 肆形tính từ
giống như; tựa như; có vẻ như
中像;跟...一样xiàng;gēn...yīyàng
- 。
Đây dường như là một ý hay.
- 伍动động từ
dường như; có vẻ như
中看起来像;有...的样子kànqǐlai xiàng; yǒu... de yàngzi
- 。
Anh ấy dường như rất mệt.
- 陸动động từ
có vẻ; dường như; giống như
中看起来像;有...的样子kàn qǐlái xiàng; yǒu ... de yàngzi
- 。
Anh ấy dường như hiểu mà không hiểu.
- 柒动động từ
hơn
中比...更;超过bǐ...gèng;chāoguò
- 。
Anh ấy nửa hiểu nửa không.
dùng trong cấu trúc "giống như", "tựa như"
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong cấu trúc "giống như", "tựa như"
中跟某个东西相像;看起来像gēn mǒu gè dōngxi xiāngsìxiàng; kàn qǐlai xiàng
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Quân ta tiến mạnh như vữ bão.
NGHĨA
- 壹动động từ
giống; tương tự; có vẻ
中像;跟某个东西很相像xiàng;gēn mǒu ge dōngxi hěn xiāngiàng
- 貳形tính từ
giống; tương tự
中和某人或某物相像;差不多hé mǒurén huò mǒuwù xiāngsìxiàng; chàbuduō
- 。
Họ trông rất giống nhau.
- 參形tính từ
giống; như; tựa như
中像;跟…差不多xiàng;gēn… chàbuduō
- 。
Bộ quần áo này trông quen thuộc.
- 肆形tính từ
giống như; tựa như; có vẻ như
中像;跟...一样xiàng;gēn...yīyàng
- 。
Đây dường như là một ý hay.
- 伍动động từ
dường như; có vẻ như
中看起来像;有...的样子kànqǐlai xiàng; yǒu... de yàngzi
- 。
Anh ấy dường như rất mệt.
- 陸动động từ
có vẻ; dường như; giống như
中看起来像;有...的样子kàn qǐlái xiàng; yǒu ... de yàngzi
- 。
Anh ấy dường như hiểu mà không hiểu.
- 柒动động từ
hơn
中比...更;超过bǐ...gèng;chāoguò
- 。
Anh ấy nửa hiểu nửa không.
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong cấu trúc "giống như", "tựa như"
中跟某个东西相像;看起来像gēn mǒu gè dōngxi xiāngsìxiàng; kàn qǐlai xiàng
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Quân ta tiến mạnh như vữ bão.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại