Tới nội dung chính
⼝

khẩu · miệng

kǒu (kou3)

Bộ thủ số 30 · 3 nét (第 30 部首 · 3 画 dì 30 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼝ (khẩu) — nghĩa: miệng, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ một chữ tượng hình biểu diễn cửa miệng hoặc hình miệng mở, phản ánh hình dáng tự nhiên của bộ phận này trên cơ thể.

Mẹo nhớ: Hình vuông đơn giản với một nét ngang ở giữa giống như một cái miệng mở đang nói chuyện.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

488 chữ
  • 口kǒukhẩu

    miệng; (lượng từ) nhân khẩu: 五口人 = năm người; cửa, lối vào (门口)

    HSK 1

    3 nét

  • 叫jiàokhiếu

    gọi; kêu; tên là

    HSK 1

    5 nét

  • 只zhǐchỉ

    chỉ; chỉ là; chỉ có

    HSK 2

    5 nét

  • 可kěkhả

    có thể; được; khả năng (tiền tố chỉ khả năng)

    HSK 5

    5 nét

  • 号hàohiệu

    ngày (mùng …); số

    HSK 1

    5 nét

  • 另lìnglánh

    khác; những thứ khác; những người khác

    HSK 6

    5 nét

  • 史shǐsử

    lịch sử

    5 nét

  • 右yòuhữu

    phải; bên phải

    HSK 1

    5 nét

  • 台táiđài

    (văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)

    HSK 3

    5 nét

  • 古gǔcổ

    lâu đời; xa xưa

    HSK 3

    5 nét

  • 叶yèdiệp

    lá; lá cây

    5 nét

  • 句jùcâu

    câu; câu nói

    HSK 2

    5 nét

  • 叭bābá

    tiếng nổ; tiếng súng nổ (từ tượng thanh)

    5 nét

  • 叮dīngđinh

    đốt; chích (của muỗi, ong, v.v.)

    5 nét

  • 司sīti

    chủ trì; điều hành; dẫn chương trình

    5 nét

  • 叼diāođiêu

    ngậm (bằng miệng); cắp (bằng miệng)

    HSK 7

    5 nét

  • 召zhàotriệu

    triệu tập; triệu hồi

    5 nét

  • 叹tànthán

    thở dài; than thở; cảm thán

    5 nét

  • 叩kòukhấu

    gõ; gõ cửa; khấu đầu

    5 nét

  • 叻lèlặc

    dùng trong địa danh

    5 nét

  • 㕥shēn

    dạng cũ của 呻[shēn]

    5 nét

  • 卟bǔkê

    dùng trong phiên âm tên các hợp chất hữu cơ porphyrin và porphin

    5 nét

  • 叨dāođao

    lắm lời; lải nhải

    5 nét

  • 叱chìsất

    mắng; quở trách

    5 nét

  • 叵pǒphả

    không thêm; không thêm vào

    5 nét

  • 叽jīky

    tiếng lải nhải; tiếng lầm bầm

    5 nét

  • 吗mama

    trợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)

    HSK 1

    6 nét

  • 吃chīcật

    ăn

    HSK 1

    6 nét

  • 后hòuhậu

    sau; phía sau

    HSK 1

    6 nét

  • 向xiànghướng

    hướng tới; về phía; (giới từ) đối với

    HSK 2

    6 nét

  • 吓xiàhách

    làm sợ; dọa nạt; hù dọa

    HSK 5

    6 nét

  • 名míngdanh

    tên; danh

    HSK 2

    6 nét

  • 同tóngđồng

    giống nhau; như nhau

    HSK 6

    6 nét

  • 吐tǔthổ

    nhổ ra; khạc ra

    HSK 5

    6 nét

  • 各gècác

    mỗi; từng; các

    HSK 3

    6 nét

  • 吸xīhấp

    hít; hút; hấp thụ

    HSK 4

    6 nét

  • 吉jícát

    may mắn; tốt lành; có lợi

    6 nét

  • 合héhợp

    dạng khác của 合[he2]

    HSK 3

    6 nét

  • 吊diàođiếu

    treo; mắc; lủng lẳng

    HSK 6

    6 nét

  • 吋cùnthốn

    inch (đơn vị đo lường Anh)

    6 nét

  • 吕lǚlữ

    âm chuẩn; ống điều âm; một trong mười hai bán cung trong hệ thống âm nhạc truyền

    6 nét

  • 吔yēdã

    thán từ biểu thị ngạc nhiên, kinh ngạc hoặc thở dài

    6 nét

  • 吖ā

    dùng để phiên âm tên hóa học (thường gặp trong tiền tố "aza-")

    6 nét

  • 吁xūhu

    suỵt; suỵt suỵt (tiếng kêu xua đuổi)

    6 nét

  • 吅xuānhuyên

    dạng khác của 喧 [xuān]

    6 nét

  • 吆yāoyêu

    gọi; gào; kêu

    6 nét

  • 吏lìlại

    quan lại; nha lại (chức quan nhỏ thời xưa)

    6 nét

  • 咤zhàtrá

    dùng trong 叱咤[chi4 zha4]

    6 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 嗈 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu