Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.
吊
treo; mắc; lủng lẳng
NGHĨA
- 壹动động từ
treo; mắc; lủng lẳng
中用绳子或其他东西把东西挂在上面yòng shéngzi huò qítā dōngxi bǎ dōngxi guà zài shàngmiàn
- 。
Anh ấy treo bức tranh lên tường.
- 貳动động từ
treo; treo cổ; thắt cổ
中用绳子等把东西悬挂在上面yòng shéngzi děng bǎ dōngxi xuánguà zài shàngmiàn
- 。
Trên tường treo một bức tranh.
- 參动động từ
treo cổ; thắt cổ
中用绳子绕在脖子上使人死亡的方式yòng shéngzi ràozài bózi shang shǐ rén sǐwáng de fāngshi
- 。
Anh ta bị treo cổ chết rồi.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
treo; mắc; lủng lẳng
中用绳子或其他东西把东西挂在上面yòng shéngzi huò qítā dōngxi bǎ dōngxi guà zài shàngmiàn
- 。
Anh ấy treo bức tranh lên tường.
- 貳动động từ
treo; treo cổ; thắt cổ
中用绳子等把东西悬挂在上面yòng shéngzi děng bǎ dōngxi xuánguà zài shàngmiàn
- 。
Trên tường treo một bức tranh.
- 參动động từ
treo cổ; thắt cổ
中用绳子绕在脖子上使人死亡的方式yòng shéngzi ràozài bózi shang shǐ rén sǐwáng de fāngshi
- 。
Anh ta bị treo cổ chết rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối