diào
điếu
bộ khẩu · 6 nét

treo; mắc; lủng lẳng

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#8802
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    treo; mắc; lủng lẳng

    用绳子或其他东西把东西挂在上面yòng shéngzi huò qítā dōngxi bǎ dōngxi guà zài shàngmiàn

    • Anh ấy treo bức tranh lên tường.

  2. động từ

    treo; treo cổ; thắt cổ

    用绳子等把东西悬挂在上面yòng shéngzi děng bǎ dōngxi xuánguà zài shàngmiàn

    • Trên tường treo một bức tranh.

  3. động từ

    treo cổ; thắt cổ

    用绳子绕在脖子上使人死亡的方式yòng shéngzi ràozài bózi shang shǐ rén sǐwáng de fāngshi

    • Anh ta bị treo cổ chết rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.