tàn
thán
bộ khẩu · 5 nét

than thở; thở dài; cảm thán

1 nghĩa#28537
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    than thở; thở dài; cảm thán

    • Anh ấy thở dài một hơi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.