Tới nội dung chính

叹

叹
tàn
thán
⼝bộ khẩu · 5 nét

than thở; thở dài; cảm thán

1 nghĩa#28537
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    than thở; thở dài; cảm thán

    • 。

      Anh ấy thở dài một hơi.

叹
tàn
thán
BỘ THỦ⼝
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu