Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
向
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
NGHĨA
- 壹介giới từ
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
中表示方向或目标;朝着某个地方或某个人biǎoshì fāngxiàng huò mùbiāo; cháozhe mǒu ge dìfang huò mǒu ge rén
- 。
Anh ấy đi về phía tôi.
- ,。
Cô ấy nhìn ra ngoài cửa sổ và thấy tuyết rơi trắng trời.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bà Parker mỉm cười chào anh ấy.
- 。
Chúng tôi đi về phía vườn rau.
- 。
Chúng tôi cố gắng học tập các đồng chí.
- Tom。
Tôi phải giải thích cho Tom điều này.
- 貳介giới từ
hướng về; quay về phía; đối với
中朝着某个方向或对象cháozhe mǒuɡè fāngxiàng huò duìxiàng
- 。
Cô ấy mỉm cười và cúi chào khán giả.
- 參介giới từ
hướng về; nhắm tới; (sắp) đến; về phía; tiến về
中指朝着某个方向或目标zhǐ zhāozhe mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo
- 。
Bọn trẻ chạy về phía sân chơi.
- 肆介giới từ
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
中朝某个方向;面向zhāo mǒu ge fāngxiàng; miànxiàng
- ,。
Cô ấy nhìn ra ngoài cửa sổ và thấy những ngọn núi ở phía xa.
- 伍副trạng từ
nhất quán; xuyên suốt; từ trước đến nay
中从过去到现在一直都是这样cóng guòqù dào xiànzài yìzhí dōu shì zhèyàng
- 。
Anh ấy trước giờ rất nỗ lực.
- 。
Cô ấy từ trước đến nay chưa bao giờ thích nói dối.
- 陸动động từ
nghiêng về phía; đứng về phía; ủng hộ
中支持;赞成某一方面zhīchí;zànchéng mǒu yī fāngmiàn
- 。
Anh ấy luôn đứng về phía bạn.
- 。
Trong mỗi lần cãi nhau, mẹ luôn đứng về phía em trai.
- 柒名danh từ
hướng; phương hướng; quay về phía; hướng tới
中方向;朝着某个地点或目标的方向fāngxiàng;zhāozhe mǒuge dìdiǎn huò mùbiāo de fāngxiàng
- 。
Hướng này là hướng đông.
- 。
Gió thổi từ phía bắc xuống phía nam.
- 捌介giới từ
hướng về; nhìn về phía; nghiêng về
中朝着;指向某个方向或地方cháozhe; zhǐxiàng mǒuɡe fāngxiàng huò dìfang
- 。
Chúng ta đi về bên trái.
- 。
Máy bay bay về hướng bắc.
- 玖介giới từ
trước đây; trước kia; trước đó
中过去;以前的时间guòqù;yǐqián de shíjiān
- 拾动động từ
hướng tới; phù hợp với (hậu tố chỉ sự phù hợp)
中适合;朝着某个方向shìhé; zhāozhe mǒu ge fāngxiàng
- 。
Công việc này không hợp với anh ấy.
- ,。
Đôi giày này không hợp với tôi, đi rất khó chịu.
- 11动động từ
dẫn đầu; dẫn đường
中带领;指导dàilǐng; zhǐdǎo
- 。
Anh ấy chỉ đường cho tôi.
- 。
Giáo viên hướng dẫn các học sinh về phương pháp học tập mới.
- 12动động từ
chống đỡ; nâng đỡ
中用力承托或帮助某人或某物yònglì chénngtuō huò bāngzhù mǒurén huò mǒuwù
- 。
Tôi học hỏi từ bạn.
- ,。
Cha mẹ luôn luôn chống đỡ cho con cái, dành cho chúng sự hỗ trợ lớn nhất.
- 13名danh từ
họ Hướng
中姓氏,中国传统的家族名称xìngshì、zhōngguó chuántǒng de jiāzú míngchèng
- 。
Thầy Hướng là giáo sư toán nổi tiếng của trường chúng tôi.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹介giới từ
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
中表示方向或目标;朝着某个地方或某个人biǎoshì fāngxiàng huò mùbiāo; cháozhe mǒu ge dìfang huò mǒu ge rén
- 。
Anh ấy đi về phía tôi.
- ,。
Cô ấy nhìn ra ngoài cửa sổ và thấy tuyết rơi trắng trời.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bà Parker mỉm cười chào anh ấy.
- 。
Chúng tôi đi về phía vườn rau.
- 。
Chúng tôi cố gắng học tập các đồng chí.
- Tom。
Tôi phải giải thích cho Tom điều này.
- 貳介giới từ
hướng về; quay về phía; đối với
中朝着某个方向或对象cháozhe mǒuɡè fāngxiàng huò duìxiàng
- 。
Cô ấy mỉm cười và cúi chào khán giả.
- 參介giới từ
hướng về; nhắm tới; (sắp) đến; về phía; tiến về
中指朝着某个方向或目标zhǐ zhāozhe mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo
- 。
Bọn trẻ chạy về phía sân chơi.
- 肆介giới từ
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
中朝某个方向;面向zhāo mǒu ge fāngxiàng; miànxiàng
- ,。
Cô ấy nhìn ra ngoài cửa sổ và thấy những ngọn núi ở phía xa.
- 伍副trạng từ
nhất quán; xuyên suốt; từ trước đến nay
中从过去到现在一直都是这样cóng guòqù dào xiànzài yìzhí dōu shì zhèyàng
- 。
Anh ấy trước giờ rất nỗ lực.
- 。
Cô ấy từ trước đến nay chưa bao giờ thích nói dối.
- 陸动động từ
nghiêng về phía; đứng về phía; ủng hộ
中支持;赞成某一方面zhīchí;zànchéng mǒu yī fāngmiàn
- 。
Anh ấy luôn đứng về phía bạn.
- 。
Trong mỗi lần cãi nhau, mẹ luôn đứng về phía em trai.
- 柒名danh từ
hướng; phương hướng; quay về phía; hướng tới
中方向;朝着某个地点或目标的方向fāngxiàng;zhāozhe mǒuge dìdiǎn huò mùbiāo de fāngxiàng
- 。
Hướng này là hướng đông.
- 。
Gió thổi từ phía bắc xuống phía nam.
- 捌介giới từ
hướng về; nhìn về phía; nghiêng về
中朝着;指向某个方向或地方cháozhe; zhǐxiàng mǒuɡe fāngxiàng huò dìfang
- 。
Chúng ta đi về bên trái.
- 。
Máy bay bay về hướng bắc.
- 玖介giới từ
trước đây; trước kia; trước đó
中过去;以前的时间guòqù;yǐqián de shíjiān
- 拾动động từ
hướng tới; phù hợp với (hậu tố chỉ sự phù hợp)
中适合;朝着某个方向shìhé; zhāozhe mǒu ge fāngxiàng
- 。
Công việc này không hợp với anh ấy.
- ,。
Đôi giày này không hợp với tôi, đi rất khó chịu.
- 11动động từ
dẫn đầu; dẫn đường
中带领;指导dàilǐng; zhǐdǎo
- 。
Anh ấy chỉ đường cho tôi.
- 。
Giáo viên hướng dẫn các học sinh về phương pháp học tập mới.
- 12动động từ
chống đỡ; nâng đỡ
中用力承托或帮助某人或某物yònglì chénngtuō huò bāngzhù mǒurén huò mǒuwù
- 。
Tôi học hỏi từ bạn.
- ,。
Cha mẹ luôn luôn chống đỡ cho con cái, dành cho chúng sự hỗ trợ lớn nhất.
- 13名danh từ
họ Hướng
中姓氏,中国传统的家族名称xìngshì、zhōngguó chuántǒng de jiāzú míngchèng
- 。
Thầy Hướng là giáo sư toán nổi tiếng của trường chúng tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối