Tới nội dung chính

向

向
xiàng
hướng
⼝bộ khẩu · 6 nét

hướng tới; về phía; (giới từ) đối với

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)13 nghĩa#272
NGHĨA13 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹介giới từ

    hướng tới; về phía; (giới từ) đối với

    中表示方向或目标;朝着某个地方或某个人biǎoshì fāngxiàng huò mùbiāo; cháozhe mǒu ge dìfang huò mǒu ge rén

    • 。

      Anh ấy đi về phía tôi.

    • ,。

      Cô ấy nhìn ra ngoài cửa sổ và thấy tuyết rơi trắng trời.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Bà Parker mỉm cười chào anh ấy.

    • 。

      Chúng tôi đi về phía vườn rau.

    • 。

      Chúng tôi cố gắng học tập các đồng chí.

    • Tom。

      Tôi phải giải thích cho Tom điều này.

  2. 貳介giới từ

    hướng về; quay về phía; đối với

    中朝着某个方向或对象cháozhe mǒuɡè fāngxiàng huò duìxiàng

    • 。

      Cô ấy mỉm cười và cúi chào khán giả.

  3. 參介giới từ

    hướng về; nhắm tới; (sắp) đến; về phía; tiến về

    中指朝着某个方向或目标zhǐ zhāozhe mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo

    • 。

      Bọn trẻ chạy về phía sân chơi.

  4. 肆介giới từ

    hướng tới; về phía; (giới từ) đối với

    中朝某个方向;面向zhāo mǒu ge fāngxiàng; miànxiàng

    • ,。

      Cô ấy nhìn ra ngoài cửa sổ và thấy những ngọn núi ở phía xa.

  5. 伍副trạng từ

    nhất quán; xuyên suốt; từ trước đến nay

    中从过去到现在一直都是这样cóng guòqù dào xiànzài yìzhí dōu shì zhèyàng

    • 。

      Anh ấy trước giờ rất nỗ lực.

    • 。

      Cô ấy từ trước đến nay chưa bao giờ thích nói dối.

  6. 陸动động từ

    nghiêng về phía; đứng về phía; ủng hộ

    中支持;赞成某一方面zhīchí;zànchéng mǒu yī fāngmiàn

    • 。

      Anh ấy luôn đứng về phía bạn.

    • 。

      Trong mỗi lần cãi nhau, mẹ luôn đứng về phía em trai.

  7. 柒名danh từ

    hướng; phương hướng; quay về phía; hướng tới

    中方向;朝着某个地点或目标的方向fāngxiàng;zhāozhe mǒuge dìdiǎn huò mùbiāo de fāngxiàng

    • 。

      Hướng này là hướng đông.

    • 。

      Gió thổi từ phía bắc xuống phía nam.

  8. 捌介giới từ

    hướng về; nhìn về phía; nghiêng về

    中朝着;指向某个方向或地方cháozhe; zhǐxiàng mǒuɡe fāngxiàng huò dìfang

    • 。

      Chúng ta đi về bên trái.

    • 。

      Máy bay bay về hướng bắc.

  9. 玖介giới từ

    trước đây; trước kia; trước đó

    中过去;以前的时间guòqù;yǐqián de shíjiān

  10. 拾动động từ

    hướng tới; phù hợp với (hậu tố chỉ sự phù hợp)

    中适合;朝着某个方向shìhé; zhāozhe mǒu ge fāngxiàng

    • 。

      Công việc này không hợp với anh ấy.

    • ,。

      Đôi giày này không hợp với tôi, đi rất khó chịu.

  11. 11动động từ

    dẫn đầu; dẫn đường

    中带领;指导dàilǐng; zhǐdǎo

    • 。

      Anh ấy chỉ đường cho tôi.

    • 。

      Giáo viên hướng dẫn các học sinh về phương pháp học tập mới.

  12. 12动động từ

    chống đỡ; nâng đỡ

    中用力承托或帮助某人或某物yònglì chénngtuō huò bāngzhù mǒurén huò mǒuwù

    • 。

      Tôi học hỏi từ bạn.

    • ,。

      Cha mẹ luôn luôn chống đỡ cho con cái, dành cho chúng sự hỗ trợ lớn nhất.

  13. 13名danh từ

    họ Hướng

    中姓氏,中国传统的家族名称xìngshì、zhōngguó chuántǒng de jiāzú míngchèng

    • 。

      Thầy Hướng là giáo sư toán nổi tiếng của trường chúng tôi.

向
xiàng
hướng
BỘ THỦ⼝
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu