Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
句
câu; mệnh đề; (lượng từ cho câu nói)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
câu; mệnh đề; (lượng từ cho câu nói)
中用来计算说话、写字等的单位yònglái jìsuàn shuōhuà、xiězì děng de dānwèi
- 。
Xin hãy nói một câu.
- 貳量lượng từ
câu; câu nói
中由若干个字组成的言语单位yóu ruògān ge zì zǔchéng de yányǔ dānyuán
- 。
Xin hãy nói lại một câu.
- 參量lượng từ
câu; mệnh đề
中语言中有意义的最小单位,由一个或多个词组成yǔyán zhōng yǒu yìyì de zuì xiǎo dānwèi, yóu yī ge huò duōge cí zǔchéng
- 。
Xin hãy nói một câu.
- 肆量lượng từ
lượng từ chỉ câu, dòng thơ
中表示句子或诗句的数量的量词biǎoshì jùzi huò shījù de shùliàng de liàngcí
đánh dấu tích
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh dấu tích(kế thừa)
- 。
Xin hãy chọn câu trả lời đúng.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Chủ nhân nghe thấy câu nói đó, không thể kìm được mà bật cười lớn.
- 貳动động từ
gạch bỏ; xóa bỏ(kế thừa)
- 。
Xin hãy gạch bỏ chữ sai.
- 參动động từ
thu hút; quyến rũ; móc; câu(kế thừa)
- 。
Câu chuyện này gợi lại ký ức của tôi.
- 肆动động từ
khơi dậy; gợi lên; câu móc(kế thừa)
- 。
Anh ấy gợi lại ký ức của tôi.
- 伍动động từ
vạch đường; kẻ đường; phân ranh giới(kế thừa)
- 。
Xin bạn gạch ra những điểm chính.
- 陸动động từ
thông đồng; cấu kết; câu kết(kế thừa)
- 。
Họ cấu kết với nhau.
- 柒名danh từ
họ Câu(kế thừa)
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹量lượng từ
câu; mệnh đề; (lượng từ cho câu nói)
中用来计算说话、写字等的单位yònglái jìsuàn shuōhuà、xiězì děng de dānwèi
- 。
Xin hãy nói một câu.
- 貳量lượng từ
câu; câu nói
中由若干个字组成的言语单位yóu ruògān ge zì zǔchéng de yányǔ dānyuán
- 。
Xin hãy nói lại một câu.
- 參量lượng từ
câu; mệnh đề
中语言中有意义的最小单位,由一个或多个词组成yǔyán zhōng yǒu yìyì de zuì xiǎo dānwèi, yóu yī ge huò duōge cí zǔchéng
- 。
Xin hãy nói một câu.
- 肆量lượng từ
lượng từ chỉ câu, dòng thơ
中表示句子或诗句的数量的量词biǎoshì jùzi huò shījù de shùliàng de liàngcí
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh dấu tích(kế thừa)
- 。
Xin hãy chọn câu trả lời đúng.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Chủ nhân nghe thấy câu nói đó, không thể kìm được mà bật cười lớn.
- 貳动động từ
gạch bỏ; xóa bỏ(kế thừa)
- 。
Xin hãy gạch bỏ chữ sai.
- 參动động từ
thu hút; quyến rũ; móc; câu(kế thừa)
- 。
Câu chuyện này gợi lại ký ức của tôi.
- 肆动động từ
khơi dậy; gợi lên; câu móc(kế thừa)
- 。
Anh ấy gợi lại ký ức của tôi.
- 伍动động từ
vạch đường; kẻ đường; phân ranh giới(kế thừa)
- 。
Xin bạn gạch ra những điểm chính.
- 陸动động từ
thông đồng; cấu kết; câu kết(kế thừa)
- 。
Họ cấu kết với nhau.
- 柒名danh từ
họ Câu(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối