hấp
bộ khẩu · 6 nét

hít; hút; hấp thụ

HSK 4 (3.0)4 nghĩa#3418
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hít; hút; hấp thụ

    用鼻子或嘴把空气或气体吸入身体内yòng bízi huò zuǐba bǎ kōngqì huò qìtǐ xīrù shēntǐ nèi

    • Xin hãy hít một hơi thật sâu.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi không thể bắt nó ngừng hút thuốc.

  2. động từ

    hút; hít vào; hấp thụ

    • Anh ấy hít một hơi.

  3. động từ

    hấp thụ; tiêu thụ

    把东西吸进去或吸收bǎ dōngxi xījìnqu huòzhě xīshōu

  4. động từ

    hít; hút; hấp thụ

    用鼻子或嘴吸进气体或液体yòng bízi huò zuǐba xījìn qìtǐ huò yètǐ

    • Xin hãy hít một hơi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.