shēn
bộ khẩu · 5 nét

(văn) ngâm; đọc; tụng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) ngâm; đọc; tụng(kế thừa)

  2. động từ

    rên rỉ (yếu tố ghép)(kế thừa)

    • Anh ấy đang rên rỉ trong đau đớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.