叶
lá; lá cây
NGHĨA
- 壹名danh từ
lá; lá cây
中植物上生长的绿色扁平部分zhíwù shàng shēngzhǎng de lǜsè biǎnpíng bùfen
- 。
Lá cây chuyển vàng vào mùa thu.
- 貳名danh từ
thời kỳ; giai đoạn (lịch sử)
中某个历史时期或朝代mǒu ge lìshǐ shíqī huò cháodài
- 參量lượng từ
tờ (lá); (loại từ cho thuyền nhỏ)
中计算小船的数量单位jìsuàn xiǎochuán de shùliàng dānwèi
- 肆名danh từ
trang; lá (cây)
中书本或纸张的一张shūběn huò zhǐzhāng de yī zhāng
- 伍名danh từ
lá; thùy (giải phẫu)
中植物茎上长出来的绿色部分zhíwù jīng shàng zhǎngchūlái de lǜsè bùfen
- 。
Chiếc lá này rất xanh.
- 陸名danh từ
họ Diệp
中姓氏,中国人的家族名xìngshì, zhōngguó rén de jiāzú míng
hòa hợp; ăn khớp
NGHĨA
- 壹动động từ
hòa hợp; ăn khớp
中和谐一致;相互适应héxié yīzhì; xiānghù shìyìng
NGHĨA
- 壹名danh từ
lá; lá cây
中植物上生长的绿色扁平部分zhíwù shàng shēngzhǎng de lǜsè biǎnpíng bùfen
- 。
Lá cây chuyển vàng vào mùa thu.
- 貳名danh từ
thời kỳ; giai đoạn (lịch sử)
中某个历史时期或朝代mǒu ge lìshǐ shíqī huò cháodài
- 參量lượng từ
tờ (lá); (loại từ cho thuyền nhỏ)
中计算小船的数量单位jìsuàn xiǎochuán de shùliàng dānwèi
- 肆名danh từ
trang; lá (cây)
中书本或纸张的一张shūběn huò zhǐzhāng de yī zhāng
- 伍名danh từ
lá; thùy (giải phẫu)
中植物茎上长出来的绿色部分zhíwù jīng shàng zhǎngchūlái de lǜsè bùfen
- 。
Chiếc lá này rất xanh.
- 陸名danh từ
họ Diệp
中姓氏,中国人的家族名xìngshì, zhōngguó rén de jiāzú míng
NGHĨA
- 壹动động từ
hòa hợp; ăn khớp
中和谐一致;相互适应héxié yīzhì; xiānghù shìyìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối