Tới nội dung chính

叶

叶
yè
diệp
⼝bộ khẩu · 5 nét

lá; lá cây

6 nghĩa#8504
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lá; lá cây

    中植物上生长的绿色扁平部分zhíwù shàng shēngzhǎng de lǜsè biǎnpíng bùfen

    • 。

      Lá cây chuyển vàng vào mùa thu.

  2. 貳名danh từ

    thời kỳ; giai đoạn (lịch sử)

    中某个历史时期或朝代mǒu ge lìshǐ shíqī huò cháodài

  3. 參量lượng từ

    tờ (lá); (loại từ cho thuyền nhỏ)

    中计算小船的数量单位jìsuàn xiǎochuán de shùliàng dānwèi

  4. 肆名danh từ

    trang; lá (cây)

    中书本或纸张的一张shūběn huò zhǐzhāng de yī zhāng

  5. 伍名danh từ

    lá; thùy (giải phẫu)

    中植物茎上长出来的绿色部分zhíwù jīng shàng zhǎngchūlái de lǜsè bùfen

    • 。

      Chiếc lá này rất xanh.

  6. 陸名danh từ

    họ Diệp

    中姓氏,中国人的家族名xìngshì, zhōngguó rén de jiāzú míng

叶
xié
diệp
BỘ THỦ⼝
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu