Tới nội dung chính
⼴

nghiễm · mái nhà rộng

yǎn (yan3)

Bộ thủ số 53 · 3 nét (第 53 部首 · 3 画 dì 53 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼴ (nghiễm) — nghĩa: mái nhà rộng, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ hình tượng mái nhà hoặc mái che phía trên, được phác họa như một đường cong mở rộng. Trong chữ tượng hình cổ đại, nó biểu thị khái niệm bao che, trú ẩn hoặc không gian được che phủ.

Mẹo nhớ: Nhớ rằng nét cong mở rộng này giống như một mái nhà che phủ toàn bộ không gian bên dưới.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

68 chữ
  • 广guǎngquảng

    rộng; rộng rãi

    HSK 5

    3 nét

  • 平píngbình

    bằng phẳng; phẳng

    HSK 2

    5 nét

  • 庀pǐphỉ

    chuẩn bị sẵn sàng; làm tốt công tác chuẩn bị

    5 nét

  • 庄zhuāngtrang

    làng; trang trại; nghiêm trang

    6 nét

  • 庆qìngkhánh

    mừng; kỷ niệm; chúc mừng

    6 nét

  • 庅mó

    biến thể của 麼|麽[mo2]

    6 nét

  • 床chuángsàng

    giường

    HSK 1

    7 nét

  • 应yīngưng

    đồng ý; nhận lời; ưng thuận

    HSK 4

    7 nét

  • 库kùkhố

    kho; nhà kho

    HSK 5

    7 nét

  • 庇bìtý

    bảo vệ; bảo hộ

    7 nét

  • 庈qín

    người (tên trong văn bản cổ)

    7 nét

  • 庉dùn

    làng; xóm làng

    7 nét

  • 庋guǐkỹ

    (văn) kệ; giá sách

    7 nét

  • 序xùtự

    thứ tự; trình tự (yếu tố kết hợp)

    HSK 7

    7 nét

  • 庐lúlư

    chòi; lều nhỏ

    7 nét

  • 庑wǔvũ

    nhà phụ hai bên hoặc hiên của gian chính

    7 nét

  • 庒zhuāng

    làng; trang trại; nghiêm trang

    7 nét

  • 店diànđiếm

    cửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ

    HSK 2

    8 nét

  • 废fèiphế

    bãi bỏ; phế bỏ; phế thải

    HSK 7

    8 nét

  • 底dǐđể

    đáy; đế; căn cứ; cuối

    HSK 4

    8 nét

  • 府fǔphủ

    phủ; công sở; dinh thự

    8 nét

  • 庙miàomiếu

    tông miếu; miếu thờ tổ tiên

    HSK 7

    8 nét

  • 庞pángbàng

    khổng lồ; to lớn (yếu tố ghép)

    8 nét

  • 庖páobào

    bếp; nhà bếp; (văn) đầu bếp

    8 nét

  • 庚gēngcanh

    một đời; một thế hệ; cả cuộc đời

    8 nét

  • 度dùđộ

    trải qua; vượt qua (thời gian)

    HSK 2

    9 nét

  • 庭tíngđình

    sảnh chính; sảnh lớn

    9 nét

  • 庠xiángtường

    trường học (cổ); học hiệu (văn)

    9 nét

  • 庤zhìchí

    chuẩn bị sẵn sàng; làm tốt công tác chuẩn bị

    9 nét

  • 庥xiūhưu

    bảo vệ; bảo hộ

    9 nét

  • 座zuòtoạ

    chỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)

    HSK 2

    10 nét

  • 庬pángbàng

    to lớn; khổng lồ

    10 nét

  • 康kāngkhang

    khỏe mạnh; cường tráng

    11 nét

  • 廊lánglang

    hành lang; hàng hiên

    11 nét

  • 庱Chěng

    Chèng

    11 nét

  • 庳bìtý

    nhà thấp; nhà lùn

    11 nét

  • 庴jí

    địa danh; tên địa phương

    11 nét

  • 庵ānam

    am; thảo am; chùa nhỏ

    11 nét

  • 庶shùthứ

    biến thể cũ của 庶[shu4]

    11 nét

  • 庸yōngdung

    bình thường; thông thường; nói chung

    11 nét

  • 庹tuǒthoả

    đơn vị đo chiều dài bằng hai sải tay dang rộng

    11 nét

  • 庼qǐngkhoảnh

    không gian; vũ trụ; mái nhà (văn)

    11 nét

  • 庾Yǔdữu

    họ Vu

    11 nét

  • 庿miàomiếu

    miếu; đền thờ

    11 nét

  • 厩jiùcứu

    vững chắc; kiên cố; bền vững

    12 nét

  • 廀sōusưu

    ẩn giấu; che giấu

    12 nét

  • 厕cèxí

    biến thể của 廁|厕[cè]

    12 nét

  • 厢xiāngsương

    hộp ghế (trong rạp hát); toa (tàu); buồng; gian bên

    12 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 廉 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu